Hỏi đáp

tinh xảo tiếng anh là gì – viettingame

Gourmets coi này là một sự tinh xảo rất.

Đang xem: Tinh xảo tiếng anh là gì

Gourmets regard it as an exceptional delicacy.

Vietnamese-English dictionary

Vietnamese-English dictionary

Và tôi thường nghĩ về sự thô sơ và sự tinh xảo.

And I often think of the raw and the refined.

Cô chỉ cảm nhận được mẫu tôi quá to mà thiếu đi sự tinh xảo của tôi.

Appealing to what you perceive to be my outsized ego lacks subtlety.

Xem thêm: fall back on là gì

Thời hạn, nhẫn nại, sự tinh xảo, sự thấu hiểu những thứ đó rất khó làm cho.
Một bài báo trên CNN chuyên về mảng game Linux đã nhấn mạnh vào sự tinh xảo của Lincity.

Vietnamese-English dictionary

Vietnamese-English dictionary
Mang lẽ chỉ với phần nào sự tinh xảo… Quân của tôi ko thể bại dưới tay một người phụ nữ.

Vietnamese-English dictionary

Vietnamese-English dictionary
Để giúp đỡ một người đau buồn, chúng ta cần phải có lòng trắc ẩn, sự tinh xảo và tình yêu thương sống động.

Vietnamese-English dictionary

Vietnamese-English dictionary
Điều còn tuyệt diệu hơn cả sự tinh xảo trong chuỗi cảm xúc này là kinh nghiệm làm cho nó biến mất.

Vietnamese-English dictionary

Vietnamese-English dictionary
Và các bạn mà thậm chí thấy sự tinh xảo thật sự của kỹ thuật này nếu như khách hàng làm chậm một nhịp đập lại.

Vietnamese-English dictionary

Vietnamese-English dictionary
Chúng ta láng giềng của con người chắc chưa quen với sự tinh xảo của thức ăn chế biến như chúng ta.
Our neighbors next door may not be educated to the refinements of modern food-preparations as we are.

Vietnamese-English dictionary
Cô ấy ở đâu, mọi thứ đều được đảm bảo bởi sự tinh xảo, nhạy cảm và trí thông minh của cô ý ấy.

Vietnamese-English dictionary

Vietnamese-English dictionary
Hãy đến tới tận hưởng tuổi già ở một dinh thự Ấn Độ… với sự tinh xảo của một trang viên miền quê Nước anh.
Come and spend your autumn years in an Indian palace… with the sophistication of an English country manor.

Vietnamese-English dictionary
Nhìn hiệ tượng, giao diện trên Jelly Bean phản ánh một sự tinh xảo của giao diện “Holo” vốn được reviews từ Android 4.0.
Visually, Jelly Bean”s interface reflects a refinement of the “Holo” appearance introduced by Android 4.0.

Vietnamese-English dictionary
Iki ko biểu thị cho sự tinh xảo quá mức cần thiết, kiêu kì, phức tạp, sặc sỡ, bóng bẩy, làm dáng, hoặc nói tóm gọn, dễ thương.

Vietnamese-English dictionary

Vietnamese-English dictionary
Karen sở hữu một sự tinh xảo về thời trang và thường chưng diện ngặt nghèo da đỏ “quần nóng” và khởi động dài red color.
Karen has a flair for fashion and often sported tight red leather ‘hot pants’ and red long boots.

Vietnamese-English dictionary
Lúc chủ đề là vẫn còn đấy bị giới hạn với sự tinh xảo và chăm chỉ các bạn mà thậm chí trở thành những Chuyên Viên trái đất
When the subject is still very thinly populated, you can with diligence and hard work become the world authority.

Xem thêm: Etf Là Gì? Kinh Nghiệm Đầu Tư Vào Quỹ Etf Tìm Hiểu Về Quỹ Hoán Đổi Danh Mục

Vietnamese-English dictionary
Vậy điều tuyệt vời khác về sinh học là sinh học mang tới cho chính mình những cấu trúc thực sự tinh xảo với những mạng lưới tuyệt vời.
The other thing that”s beautiful about biology is that biology gives you really exquisite structures with nice link scales.

Vietnamese-English dictionary

Vietnamese-English dictionary
The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K

Vietnamese-English dictionary

Vietnamese-English dictionary

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration All dictionaries

About

About a.viettingame.vn Partners Privacy policy Terms of Service Help

Stay in touch

Facebook Twitter Liên hệ

Về Viettingame.com

Viettingame.com - Chuyên trang web tổng hợp những thông tin hữu ích trên internet như thông tin về game, tin tổng hợp
Xem tất cả các bài viết của Viettingame.com →

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.