Hỏi đáp

stick là gì – viettingame

Đâm, thọc, chọc to stick a pin through something đâm đinh ghim qua một vật gì to stick pigs chọc tiết lợn cake stuck over with almonds bánh với điểm hạnh nhân

Đang xem: Stick là gì

Cắm, cài, đặt, để, đội to stick pen behind one”s ear cài bút sau mái tai to stick up a target dựng bia lên stick your cap on đội mũ lên

Dán, dính to stick postage stamp on an envelope dán tem lên một chiếc phong bì stick no bills cấm dán quảng cáo

( (thường) + out) ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)… to stick one”s head out of window ló đầu ra ngoài cửa sổ to stick out one”s chest ưỡn ngực; vỗ ngực ta trên đây

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ( (thường) động tính từ quá khứ) the wheels were stuck bánh xe bị sa lầy I was stuck in town tôi bị giữ lại ở tỉnh

Phụ thuộc vào, khăng khít với, trung thành với to stick to the point phụ thuộc vào vấn đề to stick lượt thích a bur bám như đỉa đói friends should stick together bằng hữu phải khăng khít với nhau to stick to one”s promise trung thành với lời hứa của tôi are you going to stick in all day? anh sẽ ở nhà suốt ngày à?

Sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi tới chỗ thất vọng carriage stuck in the mud xe bị sa lầy he got through some ten lines and there stuck nói đọc trôi được mười dòng rồi tắc tị the bill stuck in committee đạo dự luật bị ngăn lại ko được trải qua ở uỷ ban

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Đào Monero (Xmr) Bằng Máy tính, Hướng Dẫn Cách Đào Monero (Xmr) Mới Nhất

to stick at miệt mài làm, bền vững nối tiếp to stick at a task for six hours miệt mài làm một công việc luôn luôn sáu giờ liền to stick at nothing ko gì ngăn trở được; ko từ thủ đoạn nào

if you throw mud enough, some of it will stick nói xấu một trăm câu, thế nào cũng đều có người tin một câu

thỏi chocolate stick thỏi socola chocolate-coconut stick thỏi socola dừa dough stick thỏi bột nhào

noun bar , bat , baton , billet , birch , bludgeon , board , branch , cane , club , cudgel , drumstick , ferrule , ingot , mast , rod , rule , ruler , shoot , slab , slat , staff , stake , stalk , stave , stem , strip , switch , timber , twig , wand , wedge , walking stick , bloom , shaft , adherence , agglutination , batlet , boomerang , conglutination , fagot , ferule , gad , gambrel , garrot , glutinosity , goad , maul-stick , mucilage , pl. chatwood , resin , skewer , sprag , stab , stickiness , tenacity , thrust , viscosity , walking-stick , woomerah
verb attach , be bogged down , become embedded , become immobilized , bind , bond , braze , catch , cement , clasp , cleave , cling , cling lượt thích ivy , clog , cohere , fasten , fix , freeze to , fuse , glue , hold , hold fast , hold on , hug , jam , join , linger , lodge , paste , persist , remain , snag , solder , stay , stay put , stick lượt thích barnacle , stick together , unite , weld , dig , drive , gore , impale , insert , jab , penetrate , pierce , pin , plunge , prod , puncture , ram , run , sink , spear , stab , thrust , transfix , deposit , drop , establish , install , place , plant , plonk , plunk , put , set , settle , store , stuff , abide , bear , bear up under , brook , get on with , go , grin and bear it , last , put up with , see through , stand , stomach * , suffer , tư vấn , take , take it , tolerate , weather , adhere , lay , confound , foist , inflict , saddle , bilk , cozen , defraud , gull , mulct , rook , swindle , victimize , affix , agglutinate , cheat , conglutinate , disconcert , glutinate , hesitate , infix , jut , pose , project , protrude. (slang) impose upon , push , puzzle , scruple , stall , stick out

Xem thêm: trò chơi Avatar Nông Trại – Avatar: Thành Phố Diệu Kỳ

phrasal verb abide , bide , linger , stay , tarry , wait , bag , balloon , beetle , belly , jut , overhang , pouch , project , protrude , protuberate , stand out , hold up

Về Viettingame.com

Viettingame.com - Chuyên trang web tổng hợp những thông tin hữu ích trên internet như thông tin về game, tin tổng hợp
Xem tất cả các bài viết của Viettingame.com →

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.