Hỏi đáp

Slip Of The Tongue Là Gì Trong Tiếng Anh? Slip Of The Tongue – viettingame

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Tongue là gì

*
*
*

tongue

*

tongue /tʌɳ/ danh từ mẫu lưỡi cách ăn nói, miệng lưỡi tiếng, ngôn từone”s mother tongue: tiếng mẹ đẻ vật hình lưỡi; kim (của mẫu cân); ngọn (lửa); doi (đất); ghi (xe lửa); lưỡi gà (kèn)to be all tongue chỉ nói thôi, nói luôn luôn mồmto find one”s tongue dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, lạng lẽ…) mãi mới nóito give (throw) tongue nói to sủato have lost one”s tongue rụt rè ít nóito have one”s tongue in one”s cheek (xem) cheekto have a quick (ready) tongue lém miệng; mau miệngto hold one”s tongue nín lặng, ko nói gìto keep a civil tongue in one”s head (xem) civilmuch tongue and little judgment nói nhiều nghĩ ítto wag one”s tongue (xem) waga tongue debate một cuộc đấu khẩu, một cuộc tranh luậntongue valiant bạo nóiwhat a tongue! ăn nói lạ chứ! động từ ngắt âm (sáo, kèn…) bằng lưỡi
mẫu đục chạmchốtfeather tongue: chốt lăng trụ (gỗ)loose tongue: chốt lỏngcọc vánghép mộng xoikim chỉlắp ghép mộnglưỡiadherent tongue: lưỡi dínhbald tongue: lưỡi chọcblack tongue: lưỡi đencoated tongue: lưỡi bựadeep vein of tongue: tĩnh mạch máu lưỡi sâudorsal vein of tongue: tĩnh mạch máu sống lưng lưỡidotted tongue: lưỡi lấm chấmfissured tongue: lưỡi nứt nẻgap at the joint of the heel of tongue: khe hở mối nối gót lưỡi ghilobulated tongue: lưỡi phân thùymuscle of tongue: cơ lưỡiseat belt tongue plate: đĩa lưỡi dây an toànstippled tongue: lưỡi đốm trắngtip of switch tongue: mũi lưỡi ghi (bộ ghi)tongue depressor: mẫu đè lưỡitongue lượt thích basin: bồn dạng lưỡitongue rail: ray lưỡi ghitransverse muscle of tongue: cơ ngang lưỡivertical muscle of tongue: cơ thẳng đứng của lưỡilười gàlưỡi ghigap at the joint of the heel of tongue: khe hở mối nối gót lưỡi ghitip of switch tongue: mũi lưỡi ghi (bộ ghi)tongue rail: ray lưỡi ghilưỡi rungngọn (lửa)ngọn lửamộng xoigroove and tongue: ghép mộng xoithenloose tongue: then lỏng (xây dựng gỗ)slip tongue joint: mối nối then trượtván cừgroove and tongue: làm ván cừtongue and groove siding: sự ghép ván cừvấutongue wood: vấu gỗvòng kẹpLĩnh vực: xây dựngchốt (ngầm)ghép bằng mộng xoingõng (trục)mộng rìagroove and tongue: mộng rìa và rãnh rìagroove and tonguexoi rãnhjoint tonguemộng thợ mộcloose tongue jointmối nối ghép mộngloose tongue mitermối nối ghép mộng ở gócslip tongue jointmối ghép mộng lưỡi-rãnhslip tongue jointmối nối ghép mộngtongue and grooveghép mộngchế biến lưỡitongue trimming table: bàn chế biến lưỡilưỡijellied tongue: lưỡi nấu nướng đôngjellied tongue loaf: bánh mì thịt lưỡi lợnlambs” tongue: lưỡi cừulong cut tongue: lưỡi cắt dàilunch tongue: thức ăn từ lưỡineat”s tongue: lưỡi bòrough tongue: lưỡi chưa chế biếntongue head cheese: fomat lưỡi đôngtongue loaf: bánh mì thịt lưỡi lợntongue paste: patê lưỡitongue root: gốc lưỡitongue sausage: giò lưỡitongue trimming table: bàn chế biến lưỡitongue trimmings: đầu mẩu lưỡi lợnlưỡi đóng hộp o lưỡi thiết bị hút o lưỡi; ngọn lửa § glacier tongue : lưỡi băng

*

Xem thêm: Next Swot Là Gì? Ma Trận Phân Tích Chiến Lược Trong Marketing

*

*

tongue

Từ điển Collocation

tongue noun

1 soft part inside the mouth

ADJ. forked | loose, sharp (both figurative) Everyone knows now, thanks to Ken”s loose tongue (= he could not keep the secret). She could tear a character to pieces in three minutes with her sharp tongue.

VERB + TONGUE poke/put/stick out It”s very rude to stick your tongue out at people. | run He ran his tongue nervously over his lips. | nhấp chuột/cluck | bite, hold (both figurative) She was dying to say something sarcastic to him, but bit her tongue and stayed silent. | không tính phí, loosen (both figurative) The wine had loosened his tongue. | roll/slip/trip off It”s not a name that exactly trips off the tongue (= is easy to say).

TONGUE + VERB hang out The dog lay in a patch of shade with its tongue hanging out. | flick, flicker The snake”s tongue flicked out of its mouth. | lick sth His tongue licked dry lips. | wag (figurative) This is a small island and tongues are beginning to wag (= people are beginning to gossip). | find (figurative) Before she could find her tongue (= speak) the door had closed behind him. | watch (figurative) You just watch your tongue (= be careful what you say)!

PHRASES be on the tip of your tongue (figurative) It was on the tip of her tongue to refuse. | get your tongue around/round sth (figurative) He was having trouble getting his tongue around my name. | a tongue of fire/flame (figurative) Tongues of flame licked up the walls.

2 a language

ADJ. mother, native She speaks English and Danish, though her native tongue is German. | foreign | strange

PREP. in a/the ~ She could hear men whispering in a foreign tongue.

PHRASES speak in tongues (= to speak in unknown languages, especially at a religious ceremony)

Từ điển WordNet

Xem thêm: game ben 10 danh nhau

n.

a manner of speaking

he spoke with a thick tongue

she has a glib tongue

the tongue of certain animals used as meatthe flap of material under the laces of a shoe or boot

v.

articulate by tonguing, as when playing wind instrumentslick or explore with the tongue

Về Viettingame.com

Viettingame.com - Chuyên trang web tổng hợp những thông tin hữu ích trên internet như thông tin về game, tin tổng hợp
Xem tất cả các bài viết của Viettingame.com →

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.