Hỏi đáp

reduced là gì – viettingame

1 /ri”dju:s/ 2 Thông dụng 2.1 Ngoại động từ 2.1.1 Hạn chế, suy giảm, hạ 2.1.2 Làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đuối đi 2.1.3 Làm nghèo đi, làm cho sa sút 2.1.4 Làm cho, khiến cho phải, bắt phải 2.1.5 Đổi, đổi khác (quý phái một trạng thái, hình thức đơn giản và giản dị hơn, tầm thường hơn) 2.1.6 Giáng cấp, hạ tầng công tác và làm việc (một sĩ quan) 2.1.7 Đoạt được được, bắt phải đầu hàng 2.1.8 (y khoa) chữa, bó (xương gãy), nắn (chỗ trật khớp) 2.1.9 (hoá học) khử 2.1.10 (toán học) rút gọn; quy về 2.1.11 (kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén 2.2 Nội động từ 2.2.1 Tự làm cho nhẹ cân đi (người) 2.3 Hình thái từ 3 Chuyên ngành 3.1 Toán & tin 3.1.1 quy về, rút gọn 3.2 Vật lý cơ 3.2.1 thu nhỏ 3.3 Xây dựng 3.3.1 cán dát (kim loại) 3.3.2 khấu bớt 3.3.3 rut ngắn 3.3.4 thu nhỏ dần 3.3.5 tạo hình côn 3.4 Điện rét 3.4.1 quy về 3.4.2 ước lược 3.5 Kỹ thuật chung 3.5.1 co hẹp 3.5.2 hoàn nguyên 3.5.3 khử 3.5.4 ngôn từ REDUCE 3.5.5 tránh 3.5.6 suy giảm 3.5.7 hạ 3.5.8 rút gọn 3.5.9 rút về 3.5.10 thu nhỏ 3.6 Kinh tế tài chính 3.6.1 cất phần nhẹ 3.6.2 tránh (giá, thuế, phí tổn, số hỗ trợ, số sản lượng…) 3.6.3 tránh (giá, thuế, phí tổn, số lượng hỗ trợ, sản lượng…) 3.6.4 suy giảm 4 Những từ liên quan 4.1 Từ đồng nghĩa 4.1.1 verb 4.2 Từ trái nghĩa 4.2.1 verb /ri”dju:s/

Thông dụng

Ngoại động từ

Hạn chế, suy giảm, hạ to reduce speedgiảm tốc độto reduce pricesgiảm (hạ) giáto reduce the establishmentgiảm biên chế; tránh ngân sách cơ quan

Làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đuối đi to be reduced to a shadow (skeleton)gầy đi chỉ được xem là một bộ xươngto be greatly reduced by illnessgầy đi nhiều vì thế bệnh

Làm nghèo đi, làm cho sa sút to be in reduced circumstancesbị sa sút

Làm cho, khiến cho phải, bắt phải to reduce to silencebắt phải im lặngto reduce to submissionbắt phải phục tùng

Đổi, đổi khác (quý phái một trạng thái, hình thức đơn giản và giản dị hơn, tầm thường hơn) to reduce something to ashesbiến vật gì thành tro bụi

Giáng cấp, hạ tầng công tác và làm việc (một sĩ quan) to reduce an officer to the ranksgiáng cấp một sĩ quan xuống làm lính thường

Đoạt được được, bắt phải đầu hàng to reduce a provincechinh phục được một tỉnhto reduce a fortbắt một pháo đài để đầu hàng

(y khoa) chữa, bó (xương gãy), nắn (chỗ trật khớp) (hoá học) khử (toán học) rút gọn; quy về reduced characteristic equationphương trình đặc trưng rút gọn

(kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén

Nội động từ

Tự làm cho nhẹ cân đi (người)

Hình thái từ

V-ed: reducedV-ing: reducing

Chuyên ngành

Toán & tin

quy về, rút gọn reduce a common fraction to a. decimal đổi một số trong những phân số thường thì thành số thập phân;reduce a fraction by a factor rút gọn một phân số bằng phương pháp khử một thừa số;reduce a fraction to its lowest terms đưa một phân số về dạng tối giản;reduce fractions to a common denominator quy đồng mẫu số chung những phân số

Vật lý cơ

thu nhỏ

Xây dựng

cán dát (kim loại) khấu bớt rut ngắn thu nhỏ dần tạo hình côn

Điện rét

quy về ước lược

Kỹ thuật chung

co hẹp hoàn nguyên khử ngôn từ REDUCE tránh reduce costlàm tránh giáreduce speedgiảm tốc độreduce the pricegiảm giáreduce the taxesgiảm thuếsignal to reduce speedtín hiệu báo tránh vận tốc

suy giảm hạ rút gọn rút về thu nhỏ

Kinh tế tài chính

cất phần nhẹ tránh (giá, thuế, phí tổn, số hỗ trợ, số sản lượng…) tránh (giá, thuế, phí tổn, số lượng hỗ trợ, sản lượng…) suy giảm reduce expensesgiảm bớt chi phíreduce expenses (to…)suy giảm tiền bạc

Những từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb abate , abridge , bankrupt , bant , break , cheapen , chop , clip , contract , curtail , cut , cut back , cut down , debase , deflate , depreciate , depress , diet , dilute , diminish , discount , drain , dwindle , go on a diet , impair , impoverish , lessen , lose weight , lower , mark down , moderate , nutshell , pare , pauperize , rebate , recede , roll back , ruin , scale down , shave , shorten , slash , slim , slow down , step down , take off weight , taper , taper off , tone down , trim , truncate , turn down , weaken , wind down , bear down , beat down , bring , conquer , cripple , crush , disable , drive , enfeeble , force , master , overcome , overpower , subdue , subjugate , undermine , vanquish , abase , bring low , bump * , bust * , declass , degrade , demerit , demote , disgrade , disrate , downgrade , take down a peg , ebb , let up , peter , tail away , abbreviate , condense , bump , devaluate , devalue , write down , trim down , annihilate , bate , change , curb , decrease , defeat , denigrate , deplete , emaciate , humble , humiliate , level , minify , minimize , scale , slow , subject , thin

Từ trái nghĩa

verb expand , extend , grow , increase , raise , upgrade , win , invigorate , strengthen

Về Viettingame.com

Viettingame.com - Chuyên trang web tổng hợp những thông tin hữu ích trên internet như thông tin về game, tin tổng hợp
Xem tất cả các bài viết của Viettingame.com →

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *