Hỏi đáp

Nguyên Tắc Bồi Thường ( Indemnity Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích – viettingame

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

indemnity

*

indemnity danh từ sự bồi thường; tiền bồi thường sự bảo vệ sự miễn phạt
bảo đảmbank (banker”s) indemnity: bảo vệ (của) ngân hàngcounter indemnity: giấy bảo vệ đổi lạiletter of indemnity: thư bảo vệ bồi thườngletter of indemnity: giấy bảo vệ bồi thườngstandard indemnity: bảo vệ chuẩnbảo hiểmcontractor”s indemnity insurance policy: đơn bảo hiểm tiền bồi thường của người thầu khoáncontractor”s indemnity policy: đơn bảo hiểm bồi thường của người thầu khoánindemnity insurance: bảo hiểm bồi thường thiệt hạiinsurance indemnity: bồi thường bảo hiểminsurance indemnity: tiền bồi thường bảo hiểmprofessional indemnity insurance: bảo hiểm bồi thường hành nghềprofessional indemnity insurance policy: đơn bảo hiểm sức khoẻ cá nhânprofessional indemnity policy: đơn bảo hiểm bồi thường hành nghềprofessional indemnity policy: đơn bảo hiểm bồi thường nghề nghiệpprotection and indemnity insurance: bảo hiểm bảo lãnh và bồi thườngbảo lãnhindemnity bond: khế ước bảo lãnh (bồi thường)bồi khoảnbồi thườngcash indemnity: tiền bồi thườngclaim for indemnity: sự đòi bồi thườngcontract indemnity: bồi thường hợp đồngcontract of indemnity: hợp đồng bồi thườngcontract of indemnity: hợp đồng bồi thường tổn thấtcontractor”s indemnity insurance policy: đơn bảo hiểm tiền bồi thường của người thầu khoáncontractor”s indemnity policy: đơn bảo hiểm bồi thường của người thầu khoándeed of indemnity: chứng thư bồi thườngdemand an indemnity (to…): đòi bồi thườngdemand an indemnity (to…): yêu cầu bồi thườngdouble indemnity: sự bồi thường gấp gáp đôidouble indemnity clause: luật pháp bồi thường gấp gáp đôiindemnity bond: giấy đảm nhiệm bồi thườngindemnity bond: giấy đảm bảo nhận bồi thườngindemnity bond: giấy cam kết bồi thườngindemnity for defamation: sự bồi thường tổn thất danh dựindemnity for risks: sự bồi thường rủi roindemnity insurance: bảo hiểm bồi thường thiệt hạiindemnity payment: trả tiền bồi thườnginsurance indemnity: bồi thường bảo hiểminsurance indemnity: tiền bồi thường bảo hiểmletter of indemnity: giấy nhận bồi thườngletter of indemnity: thư bảo vệ bồi thườngletter of indemnity: giấy bảo vệ bồi thườngmeasure of indemnity: mức độ bồi thườngprofessional indemnity insurance: bảo hiểm bồi thường hành nghềprofessional indemnity policy: đơn bảo hiểm bồi thường hành nghềprofessional indemnity policy: đơn bảo hiểm bồi thường nghề nghiệpprotection and indemnity insurance: bảo hiểm bảo lãnh và bồi thườngwar indemnity: tiền bồi thường (tổn thất) chiến tranhsự bảo kêsự bồi thường (tổn thất)tiền bồi thườngcontractor”s indemnity insurance policy: đơn bảo hiểm tiền bồi thường của người thầu khoán. indemnity payment: trả tiền bồi thườnginsurance indemnity: tiền bồi thường bảo hiểmwar indemnity: tiền bồi thường (tổn thất) chiến tranh

Thuật ngữ nghành nghề Bảo hiểm

Indemnity

Bồi thường.

Về Viettingame.com

Viettingame.com - Chuyên trang web tổng hợp những thông tin hữu ích trên internet như thông tin về game, tin tổng hợp
Xem tất cả các bài viết của Viettingame.com →

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *