Hỏi đáp

Nghĩa Của Từ : Discipline Nghĩa Là Gì ? (Từ Điển Anh (Từ Điển Anh – viettingame

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Discipline nghĩa là gì

*
*
*

discipline

*

discipline /”disiplin/ danh từ kỷ luậtto keep under strict discipline: bắt theo kỷ luật nghiêm ngặta breach of discipline: sự phạm kỷ luật sự rèn luyện trí óc nhục hình; sự trừng phạt (tôn giáo) sự hành xác (để tỏ sự ăn năn) (từ cổ,nghĩa cổ), quân sự luyện tập (từ cổ,nghĩa cổ) môn học ngoại động từ khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật rèn luyện trừng phạt, đánh đập
quy tắcline discipline: quy tắc của đường truyềnLĩnh vực: xây dựngkỷ luậtlabour discipline: kỷ luật (trong) sản xuấtlabour discipline: kỷ luật lao lực

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): disciplinarian, discipline, disciplinary, disciplined, undisciplined

*

Xem thêm: Trailer trò chơi Thiên Đia Quyết, Hack trò chơi Thien Dia Quyet Trực tuyến

*

*

discipline

Từ điển Collocation

discipline noun

1 controlling behaviour

ADJ. effective, firm, good, strong We need better discipline in our schools. | harsh, iron, rigid, strict strict military discipline | lax, poor Discipline was too lax. | staff, team | military, naval, party, prison, school, work

VERB + DISCIPLINE enforce, exercise, exert, impose the discipline that the party exercises over its members | keep, maintain The teacher was unable to maintain discipline. | accept, submit to They submitted to the discipline imposed by their leaders. | have The school was criticized for having very poor discipline. | lack Modern schools lack discipline. | tighten The new headmaster tightened discipline in the school. | relax | restore

PHRASES a breach of discipline It”s unfair to dismiss somebody for a single breach of discipline. | a breakdown of discipline a breakdown of discipline in the classroom | a lack of discipline

2 controlling yourself

ADJ. good, great, useful, valuable It is good discipline to learn to delegate. | strict | personal | mental, spiritual | business, commercial, financial, fiscal, industrial, market, monetary The chancellor has stabilized the economy through strict fiscal discipline.

VERB + DISCIPLINE have He”ll never get anywhere working for himself?he”s got no discipline. | show | lack | demand, require, take It takes great discipline to learn a musical instrument.

PHRASES a lack of discipline

3 subject of study

ADJ. core, main, major Students are to be tested on the three core disciplines: maths, English and science. | distinct, independent When did sociology emerge as a distinct discipline? | established, traditional | subject | academic, intellectual They established psychology as an academic discipline. | professional | humanities, science/scientific

PREP. across ~s There is a lack of communication across disciplines (= between teachers and students of different subjects). | within a/the ~ Within a discipline there may be more than one school of thought.

PHRASES a range of disciplines The university offers a wide range of disciplines.

Từ điển WordNet

n.

a system of rules of conduct or method of practice; “he quickly learned the discipline of prison routine”; “for such a plan to work requires discipline”;the trait of being well behaved

he insisted on discipline among the troops

training to improve strength or self-control

v.

Xem thêm: Definition Of Take For Granted By Merriam, Take For Granted

English Synonym and Antonym Dictionary

disciplines|disciplined|discipliningsyn.: chastise condition correct drill exercise groom penalize practice prepare punish train

Về Viettingame.com

Viettingame.com - Chuyên trang web tổng hợp những thông tin hữu ích trên internet như thông tin về game, tin tổng hợp
Xem tất cả các bài viết của Viettingame.com →

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *