Hỏi đáp

ngân sách nhà nước tiếng anh là gì – viettingame

en government document presenting the government’s proposed revenues and spending for a fiscal year

Tổng thu ngân sách nhà nước ước 4.406 tỷ đồng, đạt 97,9% dự toán điều chỉnh.
Để đối phó với dịch sốt xuất huyết , chúng ta đã chi 84 tỷ đồng từ ngân sách Nhà nước .
To cope with the epidemic of dengue fever , VND84 billion has been allocated from the State budget .

Đang xem: Ngân sách nhà nước tiếng anh là gì

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Chính phủ Turkmenistan thảo luận về dự thảo ngân sách nhà nước và trình báo cho Tổng thống Turkmenistan.
The government of Turkmenistan discusses the state budget draft and submits it to the President of Turkmenistan.

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Làm thế nào chúng ta biết được chi tiêu ngân sách Nhà nước hiệu quả và trong khả năng chi trả?

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Hiện tại Kế hoạch phát triển KTXH được lập cho 5 năm, trong khi ngân sách Nhà nước được lập hàng năm.

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Chiến dịch chống rượu cũng làm giảm nguồn thu từ thuế, mà vào năm 1982 chiếm khoảng 12% toàn bộ ngân sách nhà nước.
The anti−alcohol campaign reduced tax revenues as well, which in 1982 accounted for about 12% of all state revenue.

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Theo phương tiện truyền thông chính thức của Bắc Triều Tiên thì chi phí quân sự năm 2010 là 15,8% ngân sách nhà nước.
According to official North Korean media, military expenditures for 2010 amount to 15.8 percent of the state budget.

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Điều quan trọng là phải giám sát được những rủi ro của những hoạt động đó đối với ngân sách Nhà nước.

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Ông đã chỉ đạo bơm một lượng lớn vốn ngân sách nhà nước vào các thị trường để ổn định trình hình.
He ordered the injection of large funds from the state budget into the markets to stabilize the situation.

Xem thêm: Jpg To Ai File: What Is A I Files, What Is An Ai File

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
a.viettingame.vnệc khai gian thuế làm thất thu ngân sách nhà nước, thiếu ngân quỹ để trang trải cho các dịch vụ công cộng.

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Thông tin về Ngân sách Nhà nước được đăng tải lên các trang web của cơ quan nhà nước đã được cải thiện.

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Thay vào đó, nhiều ngân sách nhà nước mà theo lý thuyết đang cố đi theo hướng đó lại đang bị hạn chế.

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Với những kết quả trên, năm khuyến nghị hàng đầu của chúng tôi nhằm cải thiện Luật Ngân sách Nhà nước là gì?
Given these achievements, what would be our top five recommendations for improvements to the State Budget Law?

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Giống như các quốc gia khác, ngân sách Nhà nước không chỉ là kênh duy nhất đảm bảo kinh phí cho dịch vụ công.
Like in other countries, the State Budget is not the only channel through which public sera.viettingame.vnces are delivered.

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Hiện nay toàn bộ nợ của địa phương được xử lý ngoài ngân sách Nhà nước vì ngân sách địa phương không được phép bội chi.
At the moment all local debt is treated outside the State Budget because local authorities are not allowed to run budget deficits.

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Trước một tháng đầu năm tài chính, Tổng thống Turkmenistan đệ trình lên Hội đồng Turkmenistan (Mejlis) dự thảo ngân sách nhà nước để xem xét và thông qua.
Prior to one month of the beginning of the financial year the President of Turkmenistan submits to the Assembly of Turkmenistan (Mejlis) the state budget draft for consideration and adoption.

Xem thêm: tai game bai offline

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Ngân sách Nhà nước phát hành không được chuyển đổi theo luật pháp cho bất kỳ điều gì khác, cũng không được định giá bằng bất kỳ tiêu chuẩn khách quan nào.
State-issued money which is neither convertible by law to any other thing, nor fixed in value in terms of any objective standard.

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh
Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh

Từ điển Tiếng a.viettingame.vnệt-Tiếng Anh

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về a.viettingame.vn Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

Về Viettingame.com

Viettingame.com - Chuyên trang web tổng hợp những thông tin hữu ích trên internet như thông tin về game, tin tổng hợp
Xem tất cả các bài viết của Viettingame.com →

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *