Hỏi đáp

” Epidemiological Là Gì ? Nghĩa Của Từ Epidemiologic Trong Tiếng Việt – viettingame

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ a.viettingame.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Đang xem: Epidemiological là gì

In the epidemiological literature, however, insomnia tends to be defined using a variety of approaches, ranging from rigorous diagnostic algorithms, to single questionnaire items.
A more rigorous analysis of the epidemiological impact of vaccination for meningococcal disease is essential for proper health economic estimates.
The different epidemiological methods may be ranked in the oftenused hierarchy of evidence and research design.
The research targets for sound health economic evaluation are limited by a lack of epidemiological evidence and treatment options.
An epidemiological investigation was conducted to determine the source of infection and mode of transmission using a structured questionnaire.
The underlying contact patterns which give rise to the different rates of infection by age cannot be directly inferred from epidemiological data.
Cases for which an epidemiological link was established to a case outside the original household were excluded.
Despite the lack of a standardized approach, direct molecular detection and identification of enteroviruses is an efficient epidemiological tool.
In general the kind of variables which we have studied have been found related to psychiatric disorders in epidemiological prevalence studies.
Cut-offs have been validated in clinical and epidemiological studies ; a score above 0n9 indicates the probable presence of hyperactive behaviour.
This paper describes the outbreak”s epidemiological investigation, referring to other investigations, and control measures, where appropriate.
The test is suitable for specific diagnosis, epidemiological studies, monitoring the drug treatment and even an eradication programme for all host ranges of the parasite.

Xem thêm: Nữ Sinh 1997 Mệnh Gì, Tuổi Con Gì, Mạng Hợp Với Những Gì? 1997 Mệnh Gì Và Phong Thủy Hợp Mệnh Tuổi 1997

This stable symptomatology included the stable absence of disorder shown by most subjects in our study, which is of lesser epidemiological or clinical relevance.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên a.viettingame.vn a.viettingame.vn hoặc của a.viettingame.vn University Press hay của các nhà cấp phép.

*

used to describe a place that does not have a roof, or an event that takes place outside

Về việc này

*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập a.viettingame.vn English a.viettingame.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt

Xem thêm: Tổng Quan Tuổi 1996 Về Nam Và Nữ

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語

Về Viettingame.com

Viettingame.com - Chuyên trang web tổng hợp những thông tin hữu ích trên internet như thông tin về game, tin tổng hợp
Xem tất cả các bài viết của Viettingame.com →

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *