Hỏi đáp

Entry Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Nghĩa Của Từ Entry – viettingame

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

entry

*

entry /”entri/ danh từ sự đi vào (sân khấu) sự ra (của một diễn viên) lối đi vào, cổng đi vào (pháp lý) sự tiếp nhận sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ) mục từ (trong từ điển) danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu
cửa vàođầu vàocable entry: đầu vào cápdevice entry table: bảng đầu vào thiết bịlevel-zero entry: đầu vào mức khônghầm lòentry stump: trụ chống hầm lòlối vàobatch entry: lối vào theo lôdefault routing entry: lối vào tuyến ngầm địnhdouble entry: hai lối vàoentry of interference: lối vào giao thoaentry worm: vết thương lối vàoilluminated entry system: khối hệ thống chiếu sáng sủa lối vàolối vào (bảng)nhập mụcmục nhậpFD entry (file description entry): mục nhập mô tả tập tinaccounting entry: mục nhập kế toánaddress book entry: mục nhập sổ địa chỉbatch entry: mục nhập theo bóbetween-the-lines entry: mục nhập giữa những dòngbuffer list entry: mục nhập danh sách bộ đệmcascade entry: mục nhập theo tầngchoice entry field: đường mục nhập chọnclear entry function: tác dụng xóa mục nhậpcluster entry: mục nhập nhómcomment entry: mục nhập dẫn giảicommunication description entry: mục nhập mô tả truyền thôngcomponent entry: mục nhập thành phầnconversation remote batch entry (CRBE): mục nhập đợt cách khoảng hội thoạidata entry: mục nhập dữ liệudistribution entry: mục nhập phân phốidump table entry: mục nhập bảng kết xuấtentry index: chỉ số mục nhậpentry name: tên mục nhậpentry reference: sự tham chiếu mục nhậpentry sorting: sự phân loại mục nhậpentry sorting: sự sắp xếp mục nhậpextended entry table: bảng mục nhập mở rộngfile description entry (FD entry): mục nhập mô tả tập tinframe table entry (PTE): mục nhập bảng khungideogram entry: mục nhập chữ tượng hìnhindex entry: mục nhập chỉ sốline entry: mục nhập dòngmode name entry: mục nhập tên kiểupassword entry: mục nhập mật khẩuprimary entry: mục nhập ban đầuprimary entry: mục nhập chínhprocess entry: mục nhập quá trìnhprogram identification entry: mục nhập nhận dạng chương trìnhsingle entry: mục nhập đơnspecial names entry: mục nhập những tên đặc biệttransition formula entry: mục nhập chuyển tiếp công thứcwork entry: mục nhập công việcsự đưa vàosự nhậpcascade entry: sự nhập theo cấpconversational remote job entry (CRJE): sự nhập công việc hội thoại từ xadata entry: sự nhập dữ liệudirect data entry (DDE): sự nhập dữ liệu trực tiếpgroup entry: sự nhập nhómindex entry: sự nhập chỉ sốinvalid entry: sự nhập saikey entry: sự nhập bằng phímkeyboard entry: sự nhập ở bàn phímkeyboard entry: sự nhập bằng bàn phímmanual entry: sự nhập thủ côngnegative entry: sự nhập dấu âmnetwork job entry: sự nhập công việc mạngnull entry: sự nhập số khôngorder entry: sự nhập lệnhprocess entry: sự nhập quá trìnhprogram name entry: sự nhập tên chương trìnhrecord description entry: sự nhập mô tả phiên bản ghiremote batch entry: sự nhập lô từ xaremote batch entry: sự nhập bó (dữ liệu) từ xaremote data entry: sự nhập dữ liệu từ xaremote job entry: sự nhập công việc từ xaremote job entry: sự nhập công việc từ xa (RJE)report description entry: sự nhập mô tả báo cáoreport group description entry: sự nhập mô tả nhóm báo cáoresource definition table entry (RDTE): sự nhập dạng định nghĩa nguồnsource data entry: sự nhập dữ liệu nguồnstorage entry: sự nhập vào bộ nhớsymbol resolution table entry (SRTE): sự nhập bảng phân giải ký hiệuvoice data entry: sự nhập dữ liệu tiếng nóivoice data entry (VDE): sự nhập liệu thoạisự vàomanual entry: sự vào thủ côngprocess entry: sự vào quá trìnhtiếp nhậnvận chuyểnLĩnh vực: toán & tinđầu nhậpmục ghi chúmục vàosự gia nhậpLĩnh vực: hóa học & vật liệulò chuẩn chỉnh bịvào sổLĩnh vực: xây dựnglối đi vàoGiải thích EN: An entrance, especially an open vestibule or entrance hall..Trình bày VN: Lối vào, nhất là tiền sảnh lộ thiên hoặc lối vào đại sảnh.DET (device entry table)bảng gõ những thiết bịJECS (job entry central services)những dịch vụ trung tâm nhập công việcJEPS (job entry peripheral services)những dịch vụ ngoại vi nhập công việcJES (job entry subsystem)khối hệ thống con nhập công việcRES (remote entry services)những dịch vụ nhập từ xabút toánaccounting entry: khoản bút toánaccounting entry: bút toán kế toánadjusting entry: bút toán điều chỉnhadjusting journal entry: điều chỉnh bút toánclosing entry (closing entries): bút toán khóa sổcompound entry: bút toán képcontra entry: bút toán đốicontra entry: bút toán đối tiêu (để triệt tiêu một khoản đã ghi trước đó)contra entry: bút toán đối ứngcorrecting entry: bút toán điều chỉnhcorrecting entry: bút toán sửa saicross entry (cross-entry): bút toán đối tiêudebit entry: bút toán nợdouble entry: bút toán képeliminating entry: bút toán triệt tiêuentry values: những giá trị được bút toánfinal entry: bút toán (vào sổ) cuối cùngfinal entry: bút toán cuối cùngfraudulent entry: khoản bút toán giảjournal entry: khoản mục bút toánmemorandum entry: bút toán để ghi nhớmemorandum entry: bút toán (để) ghi nhớoriginal entry: bút toán ban đầuoriginal entry: bút toán nguyên giáparticulars of an entry (the…): diễn giải (một khoản) bút toánprime entry: khoản bút toán đầu tiênrectify an entry: chữa lại một khoản bút toán (cho đúng)rectify an entry (to…): chữa lại một khoản bút toán (cho đúng)red ink entry: bút toán đỏreverse an entry: hủy bỏ một khoản ghi sổ, một khoản bút toánreversing entry: bút toán đảo ngượcstarting entry: khoản bút toán mở đầusupplementary entry: bút toán bổ sungsuspense entry: khoản bút toán ghi tạmcửa vàoghiaccounting entry: khoản ghi sổaccounting entry: ghi chép kế toánadditional entry: sự ghi bổ sungbook entry: ghi sổbook entry: sự ghi trên mặt sổ sáchbook entry: khoản mục ghi vào sổbook entry bond: trái phiếu ghi sổbook entry securities: đầu tư và chứng khoán ghi sổchronological entry: sự ghi theo thứ tự thời giancompound journal entry: mục ghi sổ hỗn hợpcompound journal entry: mục ghi sổ nhật ký phức hợpcontra entry: khoản ghi số ngược lạicontra entry: bút toán đối tiêu (để triệt tiêu một khoản đã ghi trước đó)corresponding entry: khoản ghi sổ phù hợpcovering entry: mục ghi sổ chi tiếtcovering entry: mục ghi số che đậycredit entry: ghi cócross entry (cross-entry): khoản ghi sổ đối trừ nhaudebit entry: ghi nợdebit entry: ghi nơdocuments far book entry: chứng từ ghi sổ. double entry: sự ghi sổ képdouble entry: ghi sổ képfraudulent entry: khoản ghi sổ gian trájournal entry: ghi sổ nhật biênjournal entry: khoản ghi sổ (trên sổ nhật ký)make a entry of …: ghi một khoản mục vào sổmake an entry of (to…): ghi một khoản mục vào sổmemo entry: số liệu nhập để ghi nhớmemorandum entry: bút toán để ghi nhớmemorandum entry: bút toán (để) ghi nhớmutually offsetting entry: khoản ghi sổ để bù trừ nhauoffsetting entry: khoản ghi sổ để bù trừopening entry: khoản tái bút toán, khoản ghi sổ mở đầuoriginal entry: khoản ghi sổ đầu tiênpost an entry: ghi một khoản vào sổpost an entry (to …): ghi một khoản vào sổpost-closing entry: mục ghi sổ bổ túc sau lúc kết sổprime entry: khoản ghi sổ đầu tiênreciprocal an entry: ghi một khoản giống yred-ink entry method: phương pháp ghi đỏred-link entry: mục ghi sổ chữ đỏreminder entry: mục ghi (sổ) theo trí nhớreverse an entry: hủy bỏ một khoản ghi sổ, một khoản bút toánsingle entry: ghi sổ đơnsingle entry: mục ghi sổ đơnstarting entry: mục ghi sổ đầu tiênstrike on an entry: xóa, gạch bỏ một khoản ghi sổsuspense entry: khoản bút toán ghi tạmsuspense entry: khoản ghi sổ tạmtransfer entry: khoản ghi sổ ngược lại (để triệt tiêu một khoản ghi sai)giấy khai hải quankhai hải quanbill of entry: tờ khai hải quanbill of entry: giấy khai hải quanexport customs entry: tờ khai hải quan xuất khẩuperfect entry: tờ khai hải quan hoàn thiệnperfect entry: tờ khai hải quan chính thứcpost entry: tờ khai hải quan bổ túcpreliminary entry: tờ khai hải quan dự bị nhập khẩusự đi vàosự ghi vào sổ kế toánsự khai hải quanthâm nhậpmarket entry: thâm nhập thị trườngpotential entry: sự thâm nhập tiềm ẩnthâm nhập (thị trường)tiến nhậpaccounting entry sheetbảng biểu kế toánbarriers to entrycác hàng rào cản nhập (ngăn ngừa sự xâm nhập một thị trường)barriers to entrychỗ dành cho những người khuyết tậtbill of entrygiấy trình báo vào cảngbill of entrytờ khai cụ thể thuế hải quanbond entrygiấy chở hàng vào kho hải quanbook entrybút toánbook of double entrysổ kế toán tài chính képbook of prime entrysổ sách kế toán tài chính ban đầubook of secondary entrysổ chuyển ký (chép từ cuốn sổ gốc kế toán tài chính qua)book or original entrysổ kế toán tài chính gốcbook or original entrysổ nhật ký gốc (kế toán tài chính)books of final entrysổ cáibooks of final entrysổ tổng hợpbooks of first entrycác sổ nhật biêncaptain”s entrygiấy khai của thuyền trưởng o sự tiếp nhận, sự vào sổ, cửa vòa, hầm lò vận chuyển, lò sẵn sàng § back entry : hành lang thông gió § cross entry : lò cắt ngang § custom house entry : hành lang hải quan § dip entry : lò nghiêng (đào theo hướng cắm xuống của vỉa) § panel entry : lò khai thác § parallel entry : lò dọc tuy nhiên tuy nhiên § room entry : hầm khai thác § side entry : lò cạnh § entry pressure : áp suất vào áp suất cần cho một chất lỏng để thay thế một chất lỏng khác trong số lỗ rỗng của đá áp suất vào biến thiên tỷ trọng nghịch với đường kính lỗ rỗng

Thuật ngữ nghành nghề dịch vụ Bảo hiểm

Entry

Tờ khai hải quan

Việc khai báo hải quan về hàng hoá hoặc tàu chở hàng.

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

Entry

Đơn đăng ký thi đấu

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): entrance, entrant, entry, enter

Về Viettingame.com

Viettingame.com - Chuyên trang web tổng hợp những thông tin hữu ích trên internet như thông tin về game, tin tổng hợp
Xem tất cả các bài viết của Viettingame.com →

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.