Hỏi đáp

Định Nghĩa Của Từ ” Detail Là Gì, Detail Là Gì – viettingame

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Detail là gì




detail /”di:teil/ danh từ cụ thể, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặtthe details of a story: cụ thể của một mẩu chuyệnto go (enter) into details: đi vào cụ thểin detail: tường tận, tỉ mỉ, từ chân tơ kẽ tóc (kỹ thuật) cụ thể (máy) (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm việc trọng trách riêng lẻ) (quân sự) sự trao nhật lệnh ngoại động từ kể cụ thể, trình diễn tỉ mỉto detail a story: kể tỉ mỉ một mẩu chuyện (quân sự) cắt cửto detail someone dor some duty: cắt cử ai làm một trọng trách gì
bộ phậnđịa vậtCDR (call detail record)bạn dạng ghi cụ thể cuộc gọiSMDR (station message detail recording)sự ghi cụ thể thông tin trạmStation message detail recording (DMDR)ghi cụ thể tin nhắn ở đàiarchitectural detailchi tiết kiến trúccall detail record (CDR)bạn dạng ghi cụ thể cuộc goicall detail recordingsự ghi cụ thể cuộc gọiconstructional detailchi tiết cấu tạodetail calculationtính toán chi tiếtdetail cardbìa chi tiếtdetail cardcạc chi tiếtdetail cardthẻ chi tiếtdetail chartbiểu đồ chi tiếtdetail designthiết kế chi tiếtdetail drawingbản vẽ chi tiếtdetail drawinghọa đồ chi tiếtdetail filetập tin chi tiếtdetail filetệp chi tiếtdetail flowchartlưu đồ chi tiếtdetail fracturevết nứt nấm raydetail linedòng chi tiếtdetail pricegiá bán lẻdetail printingsự in chi tiếtdetail recordbản ghi chi tiếtdetail tapebảng chi tiếtpartial detailchi tiết cục bộremoved detail of assembly drawingchi tiết link được loại bỏchi tiếtsự tách vết cháy ở kẹotách vết cháy ở kẹodetail manngười chào hàng tân dược


Xem thêm: Xem Phim Sex Jav Hd Trực tuyến Tren May Tinh Hot Porn, Hentai Games




Từ điển Collocation

detail noun

ADJ. little, minor, minute, small, tiny It is important to get even the small details right. | considerable, fine, great, meticulous Now let us examine this idea in greater detail. Every new animal or plant found was recorded in meticulous detail. | exact, precise I don”t need to know the precise details of your quarrel. | colourful, vivid | graphic, sordid I can still remember the accident in graphic detail. | intimate The diary contains intimate details of their life together. | complete, full We”ll give you full details of how to enter our competition later. | bare, brief, sketchy ~s He only managed to give the police a few sketchy details of the robbery. | essential I only know the barest details of his plans. | practical I haven”t sorted out the practical details of getting there yet. | complex, intricate | final Everyone must approve the basic plan before the final details are drawn up. | concrete Can you give me some concrete details of how you”ve been saving money? | factual, historical, technical

QUANT. point I must correct some points of detail in your article on Barcelona. | wealth The book provides a wealth of detail on daily life in Ancient Rome. | level Ensure that your diagrams contain the appropriate level of detail.

VERB + DETAIL give, go into, provide, send, supply Briefly describe the product, but do not give any technical details at this stage. I don”t want to go into any more detail than absolutely necessary. | lay out, lay sth out in, set out, set sth out in, spell out, spell sth out in Details of the pension plan are set out below. The rules are set out in detail in chapter seven. | establish, finalize, work out, work sth out in We haven”t yet worked out the the case. | show The receipt shows details of the item purchased. | disclose, pass on, release ~s The city council refused to disclose details of the proposed traffic ban. | find out ~s You can find o | enter ~s Enter your details in the form below then nhấp chuột on ‘submit’. | take ~s The secretary took my details and said they would get back to me. | kiểm tra Make sure you kiểm tra the details of the policy before you sign it. | record The computer records the details of everyone entering the country. | be lacking in, lack The speech was well delivered but lacking in detail.

PREP. for ~s For details tương tác Joanna Morland. | in ~ I haven”t looked at the proposal in detail yet. | over a/the ~ They”re still arguing over the details of the contract. | ~ about I won”t go into detail about the threats she made. | ~ on For more detail on how to obtain a visa, see page 8.

PHRASES attention to detail The secret of their success lies in their attention to detail. | down to the last detail an expedition planned down to the last detail | every last detail She remembered every last detail of what I”d told her the month before. | an eye for detail He has an excellent eye for detail. | full of detail Her short stories are full of detail and humour. | a lack of detail The report was criticized for its lack of detail. travel details. | discuss, negotiate We still need to negotiate the details of the contract. | fill sb in on I”ll give you a call later and fill you in on the details. | spare sb (informal) ‘We had a terrible time?’ ‘Oh, spare me the details (= don”t tell me any more).’ | contain, have Tomorrow”s papers will contain full details of

Từ điển WordNet


extended treatment of particulars

the essay contained too much detail

a crew of workers selected for a particular task

a detail was sent to remove the fallen trees


provide details forassign to a specific task

The ambulances were detailed to the fire station

Xem thêm: Tải trò chơi Egg Shoot: Bắn Trứng Khủng Long Trên App Store, Get Bắn Bóng, Bắn Trứng Khủng Long

English Synonym and Antonym Dictionary

details|detailed|detailingsyn.: assign commission delegate division dwell on elaborate fraction fragment itemize part portion segment

Về Viettingame.com

Viettingame.com - Chuyên trang web tổng hợp những thông tin hữu ích trên internet như thông tin về game, tin tổng hợp
Xem tất cả các bài viết của Viettingame.com →

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.