Hỏi đáp

descend là gì – viettingame

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
(intransitive) To pass from a higher to a lower place; to move downwards; to come or go down in any way, as by falling, flowing, walking, etc.; to plunge; to fall; to incline downward +29 định nghĩa

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt

An angel descended from heaven and rolled away the stone.

Đang xem: Descend là gì

Một thiên sứ hiện xuống từ trời và lăn tảng đá đó đi.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt

We can now descend thousands of meters into the Earth with relative impunity.

Chúng ta giờ đây thậm chí đi xuống lòng đất hàng trăm mét khá đáng tin cậy.

dốc xuống · giáng · truyền · bắt nguồn từ · giáng hạ · hạ cố · hạ mình · lăn xuống · rơi xuống · sa sút · sa đoạ · tiến công bất thần · tự hạ mình · xuất thân từ · xuống dốc · đánh bất thần
And your friendship to even one new thành viên may, in this life and in the next, cause hundreds or even thousands of their ancestors and their descendants to call you blessed.
Và tình các bạn của những anh chị em dù chỉ so với một tín hữu mới cũng thậm chí, trong cuộc sống thường ngày này và trong cuộc sống thường ngày mai sau, khiến cho hằng trăm hay trong cả hằng ngàn tổ tiên của họ và con cháu của họ ngợi khen những anh chị em.
The Griffon Bleu de Gascogne is descended from crosses between the Bleu de Gascogne and the Griffon Nivernais, and possibly the Grand Griffon Vendéen as well.
Griffon Bleu de Gascogne được lai tạo từ Chó săn Gascony to và Griffon Nivernais, và thậm chí là Grand Griffon Vendéen.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
Angel và ba người sát cánh đồng hành của tớ, bao hàm cả vợ ông Marie, đã buộc phải hạ xuống núi đỉnh bàn bằng chân.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
The regents also adopted aggressive policies toward the Qing”s Chinese subjects: they executed dozens of people and punished thousands of others in the wealthy Jiangnan region for literary dissent and tax arrears, and forced the coastal population of southeast Trung Quốc to move inland in order to starve the Taiwan-based Kingdom of Tungning run by descendants of Koxinga.
Những nhiếp chính cũng vận dụng những phương pháp ứng rắn so với những thần dân Trung Quốc: họ xử tử hàng chục người và trừng phạt hàng trăm người khác ở Giang Nam vì như thế vụ án a.viettingame.vnết Minh sử và tội trốn thuế, và buộc người dân miền đông nam di dời vào sâu trông trong nước nhằm mục đích cô lập Đảo Đài Loan – tức Vương quốc Đông Ninh do đàn ông của Quốc tính gia là Diên Bình quận vương đang bắt quyền.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
“And as they looked to behold they cast their eyes towards heaven, and … they saw angels descending out of heaven as it were in the midst of fire; and they came down and encircled those little ones about, … and the angels did minister unto them” (3 Nephi 17:12, 21, 24).
“Và lúc đưa thị giác nhìn lên trên trời, họ thấy những tầng trời mở ra, và họ trông thấy những thiên sứ từ trời hạ xuống như đang ở giữa một đám lửa. Rồi những vị này giáng xuống xung quanh những trẻ nhỏ, … và những thiên sứ này phục sự chúng” (3 Nê Phi 17:12, 21, 24).
(1 Kings 4:20; Hebrews 11:12) Moreover, some 1,971 years after Abraham left Haran, a descendant of his, Jesus, was baptized in water by John the Baptizer and then in holy spirit by Jehovah himself to become the Messiah, Abraham’s Seed in the complete, spiritual sense.
(1 Những Vua 4:20; Hê-bơ-rơ 11:12) Không chỉ có vậy, khoảng 1.971 năm sau lúc Áp-ra-ham rời Phụ vương-ran, một người thuộc dòng dõi của ông, Chúa Giê-su, được Giăng Báp-tít làm báp têm trong nước và rồi được Đức Giê-hô-va làm báp têm bằng thánh linh để trở thành Đấng Mê-si, Dòng Dõi của Áp-ra-ham theo ý nghĩa thiêng liêng, trọn vẹn.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
Aya clan of Sanuki proa.viettingame.vnnce – According to the Kojiki descended from Prince Takekaiko, grandson of Emperor Keikō.
Gia tộc Aya của tỉnh Sanuki – Theo Kojiki, là hậu duệ của Hoàng tử Takekaiko, cháu trai Thiên hoàng Keikō.
Currently that alignment occurs within a few days of May 8 (descending node) and November 10 (ascending node), with the angular diameter of Mercury being about 12″ for May transits, and 10″ for November transits.
Vào thời điểm này, sự sắp xếp quỹ đạo giữa hai hành tinh chỉ ra mắt trong vài ngày, điểm nút lên ra mắt vào trong ngày 8 tháng 5 và điểm nút xuống ra mắt vào trong ngày 10 tháng 11, với đường kính góc của Sao Thủy vào khoảng 12″ cho lần đi qua vào tháng 5 và vào khoảng 10″ cho lần đi qua vào tháng 10.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
But in many parts of Africa, hundreds who attend the funeral descend on the home of the deceased and expect a feast, where animals are often sacrificed.
Nhưng tại nhiều nơi ở Phi Châu, hàng trăm người dự tang lễ đổ xô tới nhà người chết, mong với một giở tiệc; tại trên đây gia súc thường được giết để cúng thần.

Xem thêm: Compliance Staff Là Gì – Mô Tả Công Việc Của Nhân Viên Compliance

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
Nabis, however, soon overthrew Pelops, claiming to be a descendant of the Eurypontid king Demaratus.
Nabis, tuy nhiên, ngay sau lúc lật đổ Pelops, tự xưng là hậu duệ của vua Demaratos nhà Eurypontiad.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
In the hot August weather, maggots crawled over the bodies, and swarms of flies descended on the area.
Trong khí trời nóng bức bức của tháng 8, những xác chết xuất hiện đầy giòi và ruồi tràn ngập khu vực.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
The Patterdale Terrier is a breed of dog descended from the Northern terrier breeds of the early 20th century.
Chó sục Patterdale (tiếng Anh: Patterdale Terrier) là một giống chó của Anh xuất phát từ những giống chó săn phía Bắc của thời điểm đầu thế kỷ 20.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
The Dole is originally from the Gudbrandsdal Valley, and is probably descended in part from the Friesian horse.
Nguồn gốc của giống ngựa Dole lúc đầu là từ Thung lũng Gudbrandsdal, và với lẽ là hậu duệ của con ngựa Friesia.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
Despite their hardships and their heartaches, their faith never wavered, and neither has the faith of many of their descendants.
Tuy vậy với những gian truân và đau buồn nhưng đức tin của họ ko khi nào lung lay và đức tin của nhiều con cháu của họ cũng vậy.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
Toàn bộ với nguồn gốc từ những nhóm dân tộc không giống nhau đã di cư tới quần đảo từ thời điểm năm 1485.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
In those days, it was Jehovah’s purpose for the descendants of Abraham, Isaac, and Jacob to dwell in that land.
Vào thời đó, Đức Giê-hô-va với dự định cho con cháu của Áp-ra-ham, Y-sác và Gia-cốp sống trong vùng đất ấy.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
The Sultan of Brunei can be thought of as synonymous with the ruling House of Bolkiah, with descendency being traced from the 1st sultan, temporarily interrupted by the 13th sultan Abdul Hakkul Mubin who in turn was deposed by a thành viên of the House of Bolkiah.
Sultan của Brunei thậm chí được xem là đồng nghĩa với sự cầm quyền trong phòng Bolkiah, với hậu duệ bắt nguồn từ vị sultan thứ nhất, tạm thời bị gián đoạn bởi vị sultan thứ 14 là Abdul Hakkul Mubin lần lượt bị phế bỏ bởi một thành a.viettingame.vnên trong phòng Bolkiah.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
The kings of Syria and Israel planned to dethrone King Ahaz of Judah and install in his place a puppet ruler, the son of Tabeel —a man who was not a descendant of Daa.viettingame.vnd.
Vua của Sy-ri và Y-sơ-ra-ên lập kế hoạch lật đổ Vua A-cha của nước Giu-đa và đưa một vị vua bù nhìn là con của Ta-bê-ên—người ko thuộc dòng dõi Vua Đa-vít—lên thay thế.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
While not making a comparison with the very sacred sự kiện that ushered in the Restoration, I can imagine a similar a.viettingame.vnsual that would reflect the light and spiritual power of God descending upon this general conference and, in turn, that power and light moa.viettingame.vnng across the world.
Trong lúc ko so sánh với sự khiếu nại vô cùng thiêng liêng lưu lại sự chính thức của Sự Phục Hồi, tôi thậm chí tưởng tượng một hình ảnh tương tự cho thấy ánh sáng sủa và quyền năng thuộc linh của Thượng Đế đang ngự xuống đại hội trung ương này và, ở đầu cuối, quyền năng và ánh sáng sủa đó đang lan tỏa khắp trần thế.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
The Lord knew it was essential for Lehi and his descendants to have the scriptural record, even if “one man should perish” (1 Nephi 4:13) for it to happen.
Chúa biết rằng Lê Hi và con cháu của ông nhu yếu biên sử thánh thư, cho dù “Tốt hơn là để một người chết” (1 Nê Phi 4:13) khiến cho điều đó thậm chí xẩy ra.

Xem thêm: Sự Khác Biệt Về Tín Ngưỡng Phồn Thực Của Người Việt, Tín Ngưỡng Phồn Thực

Người Ê-đôm là loại dõi của Áp-ra-ham qua người anh sinh đôi của Gia-cốp là Ê-sau.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt
Danh sách truy vấn thông dụng nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng a.viettingame.vnệt

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Toàn bộ từ điển

Trình làng

Trình làng về a.viettingame.vn Đối tác Chính sách quyền riêng tư Lao lý dịch vụ Trợ giúp

Giữ liên lạc

Facebook Twitter Liên hệ

Về Viettingame.com

Viettingame.com - Chuyên trang web tổng hợp những thông tin hữu ích trên internet như thông tin về game, tin tổng hợp
Xem tất cả các bài viết của Viettingame.com →

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.